Quản lý case›Quản lý SLA

Quản lý SLA

SLA (Service Level Agreement) là cam kết thời gian xử lý cho từng Case. Hệ thống tự động đếm thời gian, cảnh báo sắp đến hạn và đánh dấu các Case vi phạm SLA theo cấu hình.

Nguyễn Khánh Linh·7/1/2026

Tạo mới SLA

Các bước thực hiện

Bước 1. Truy cập menu Quản lý SLA.

Bước 2. Chọn nút Thêm mới.

Nút Thêm mới SLA

Bước 3. Nhập các thông tin cần thiết.

Lưu ý:

• Kiểu SLA: Hiện tại hệ thống hỗ trợ 2 kiểu SLA gồm First Time Response (thời gian phản hồi lần đầu) và Resolution (thời gian xử lý).

• Cam kết (phút): Thời gian tối đa cần hoàn thành SLA, tính theo phút kể từ khi SLA được bắt đầu.

• Ngưỡng cảnh báo (phút): Thời điểm hệ thống bắt đầu cảnh báo trước khi SLA hết hạn.

• Điều kiện Start/End: Xác định trạng thái hoặc điều kiện để hệ thống bắt đầu tính thời gian hoặc kết thúc SLA.

Bước 4. Chọn Thêm mới để hoàn tất.

Nút Thêm mới tại Form SLA

Kết quả: SLA được tạo thành công và hiển thị trong danh sách Quản lý SLA.

Lưu ý: Một Case (yêu cầu hỗ trợ) có thể được áp dụng đồng thời nhiều SLA.

Chuyển đổi trạng thái SLA

Các bước thực hiện

Bước 1. Truy cập menu Quản lý SLA.

Bước 2. Tại danh sách SLA, click vào trạng thái của SLA cần chuyển đổi.

Trạng thái SLA

Bước 3. Chọn Thay.

Xác nhận thay đổi trạng thái SLA

Kết quả: Trạng thái SLA được cập nhật thành công và bắt đầu áp dụng theo cấu hình.

Chỉnh sửa SLA

Các bước thực hiện

Bước 1. Truy cập menu Quản lý SLA.

Bước 2. Tìm kiếm SLA cần chỉnh sửa tại Bộ lọc.

Tìm kiếm SLA

Bước 3. Chọn biểu tượng Chỉnh sửa.

Nút Chỉnh sửa SLA

Bước 4. Cập nhật các thông tin cần thay đổi.

Bước 5. Chọn Cập nhật để hoàn tất.

Lưu thay đổi SLA

Kết quả: Thông tin SLA được cập nhật thành công.

Tìm kiếm SLA

Các bước thực hiện

Bước 1. Truy cập menu Quản lý SLA.

Bước 2. Chọn nút Bộ lọc.

Bộ lọc SLA

Bước 3. Thiết lập các điều kiện tìm kiếm.

Bước 4. Chọn Tìm kiếm.

Kết quả tìm kiếm SLA

Kết quả: Hệ thống hiển thị danh sách SLA phù hợp với điều kiện tìm kiếm đã nhập.

Was this article helpful?
Updated: 7/1/2026
←→để chuyển bài